Prospan Cough Syrup hộp 1 chai 50ml

Bảng giá bán thuốc Prospan Cough Syrup hộp 1 chai 50ml (Nước ngoài). SĐK VN-17873-14. Sản xuất: Engelhard Arzneimittel GmbH & Co..KG

Cirring hộp 6 vỉ x 10 viên

Bảng giá bán thuốc Cirring hộp 6 vỉ x 10 viên (Nước ngoài). SĐK VN-15247-12. Sản xuất: BRN science Co., Ltd.

Prospan Cough Syrup hộp 1 chai 85ml

Bảng giá bán thuốc Prospan Cough Syrup hộp 1 chai 85ml (Nước ngoài). SĐK VN-17873-14. Sản xuất: Engelhard Arzneimittel GmbH & Co..KG

Prospan Cough Syrup hộp 1 chai 75ml

Bảng giá bán thuốc Prospan Cough Syrup hộp 1 chai 75ml (Nước ngoài). SĐK VN-17873-14. Sản xuất: Engelhard Arzneimittel GmbH & Co..KG

Zolasta hộp 1 lọ x 5ml

Bảng giá bán thuốc Zolasta hộp 1 lọ x 5ml (Nước ngoài). SĐK VN-20298-17. Sản xuất: Intas Pharmaceuticals Ltd

Casmorin hộp 10 vỉ x 10 viên

Bảng giá bán thuốc Casmorin hộp 10 vỉ x 10 viên (Nước ngoài). SĐK VN-15940-12. Sản xuất: Korea Prime Pharm. Co., Ltd.

Heltec hộp 10 gói x 5g

Bảng giá bán thuốc Heltec hộp 10 gói x 5g (Nước ngoài). SĐK 129/QLD-KD. Sản xuất: Korea

Vagifem hộp 3 vỉ x 6 viên

Bảng giá bán thuốc Vagifem hộp 3 vỉ x 6 viên (Nước ngoài). SĐK 7962/QLD-KD. Sản xuất: Novo Nordisk A/S

Navelbine hộp 10 lọ 1ml

Bảng giá bán thuốc Navelbine hộp 10 lọ 1ml (Nước ngoài). SĐK VN-20070-16. Sản xuất: Pierre Fabre Medicament production

Virpas hộp 1 lọ

Bảng giá bán thuốc Virpas hộp 1 lọ (Nước ngoài). SĐK 5050/QLD-KD. Sản xuất: India

Virso hộp 1 lọ

Bảng giá bán thuốc Virso hộp 1 lọ (Nước ngoài). SĐK 5051/QLD-KD. Sản xuất: India

Meropenem Kabi 500Mg hộp 10 lọ

Bảng giá bán thuốc Meropenem Kabi 500Mg hộp 10 lọ (Nước ngoài). SĐK VN-20246-17. Sản xuất: Facta Farmaceutici S.p.A

Chemacin hộp 5 ống 2ml

Bảng giá bán thuốc Chemacin hộp 5 ống 2ml (Nước ngoài). SĐK VN-16436-13. Sản xuất: Laboratorio Farmaceutico C.T.s.r.l.

Ridne-35 hộp 1 vỉ 21 viên

Bảng giá bán thuốc Ridne-35 hộp 1 vỉ 21 viên (Nước ngoài). SĐK VN2-440-15. Sản xuất: Haupt Pharma Munster GmbH

A-Cnotren hộp 3 vỉ x 10 viên

Bảng giá bán thuốc A-Cnotren hộp 3 vỉ x 10 viên (Nước ngoài). SĐK VN-19820-16. Sản xuất: G.A Pharmaceuticals S.A. (GAP S.A.)