Zometa hộp 1 chai 100ml

Bảng giá bán thuốc Zometa hộp 1 chai 100ml (Nước ngoài). SĐK VN-17540-13. Sản xuất: Novartis Pharma Stein AG

Hoebeprosone hộp 1 tuýp 15g

Bảng giá bán thuốc Hoebeprosone hộp 1 tuýp 15g (Nước ngoài). SĐK VN-13176-11. Sản xuất: HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.

Telzartan 80 hộp 3 vỉ x 10 viên

Bảng giá bán thuốc Telzartan 80 hộp 3 vỉ x 10 viên (Nước ngoài). SĐK VN-19238-15. Sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Ltd.

Bitazid 1G hộp 10 lọ

Bảng giá bán thuốc Bitazid 1G hộp 10 lọ (Nước ngoài). SĐK VN-16646-13. Sản xuất: Hikma Farmacêtica (Portugal) S.A

Binozyt 200Mg/5Ml hộp 1 lọ 37

Bảng giá bán thuốc Binozyt 200Mg/5Ml hộp 1 lọ 37 (Nước ngoài). SĐK VN-14699-12. Sản xuất: S.C. Sandoz S.R.L – Romania

Endoprost-250Mcg hộp 1 lọ 1ml

Bảng giá bán thuốc Endoprost-250Mcg hộp 1 lọ 1ml (Nước ngoài). SĐK VN-19022-15. Sản xuất: Bharat Serums and Vaccines Ltd.

Pm Kiddiecal hộp 1 lọ 30 viên

Bảng giá bán thuốc Pm Kiddiecal hộp 1 lọ 30 viên (Nước ngoài). SĐK VN-16986-13. Sản xuất: Catalent Australia Pty. Ltd.

Endoprost-125Mcg hộp 1 lọ 0

Bảng giá bán thuốc Endoprost-125Mcg hộp 1 lọ 0 (Nước ngoài). SĐK VN-19021-15. Sản xuất: Bharat Serums and Vaccines Ltd.

Porison hộp 10 lọ

Bảng giá bán thuốc Porison hộp 10 lọ (Nước ngoài). SĐK VN-16426-13. Sản xuất: Korea Prime Pharm. Co., Ltd.

Megion 1G hộp 1 lọ

Bảng giá bán thuốc Megion 1G hộp 1 lọ (Nước ngoài). SĐK VN-12643-11. Sản xuất: Sandoz GmbH.

Refortan chai 500ml

Bảng giá bán thuốc Refortan chai 500ml (Nước ngoài). SĐK VN-9010-09. Sản xuất: Berlin Chemie (Menarini Group)