Thuốc Periolimel N4E túi pastic 1000ml

Số đăng ký: VN2-564-17

Giá bán kê khai: 696,500/Túi

Thành phần: 1000 ml nhũ dịch chứa: Alanine 3,36g; Arginine 2,48g; Acid aspartic 0,73g; Glutamic acid 1,26g; Glycine 1,76g; Histidin 1,51g; Isoleucine 1,26g; Leucine 1,76g; Lysin (dưới dạng Lysine acetat) 1,99g; Methionine 1,26g; Phenylalanine 1,76g; Proline 1,51g; Serine 1,00g; Threonine 1,26g; Tryptophan 0,42g; Tyrosine 0,06g; Valine 1,62g; Natri acetat tihydrat 1,16g; Natri glycerophosphate hydrat 1,91g; Kali clorid 1,19g; Maggnesi clorid hexahydrat 0,45g; Calci clorid dihydrat 0,30g; Glucose anhydrous 75g; Dầu ô liu tinh khiết và dầu đậu nành tinh khiết: 30g 0

Nhóm thuốc: Thuốc kê đơn *

Nhà sản xuất: Baxter S.A (Nước ngoài)

Xuất xứ: Nhập khẩu nước ngoài

* Đây là thuốc kê đơn. Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Bảng giá bán Thuốc Online
pharmacity.vn Không kinh doanh
nhathuocankhang.com Không kinh doanh
nhathuoclongchau.com Không kinh doanh

Description

Thuốc Periolimel N4E

Periolimel N4E có thành phần chính là 1000 ml nhũ dịch chứa: Alanine 3,36g; Arginine 2,48g; Acid aspartic 0,73g; Glutamic acid 1,26g; Glycine 1,76g; Histidin 1,51g; Isoleucine 1,26g; Leucine 1,76g; Lysin (dưới dạng Lysine acetat) 1,99g; Methionine 1,26g; Phenylalanine 1,76g; Proline 1,51g; Serine 1,00g; Threonine 1,26g; Tryptophan 0,42g; Tyrosine 0,06g; Valine 1,62g; Natri acetat tihydrat 1,16g; Natri glycerophosphate hydrat 1,91g; Kali clorid 1,19g; Maggnesi clorid hexahydrat 0,45g; Calci clorid dihydrat 0,30g; Glucose anhydrous 75g; Dầu ô liu tinh khiết và dầu đậu nành tinh khiết: 30g 0. Thuốc Periolimel N4E được sản xuất bởi Baxter S.A, kê khai bởi Doanh nghiep ke khai Nước ngoài, số đăng ký lưu hành tại Việt Nam VN2-564-17.

Điều kiện mua thuốc (online hoặc tại nhà thuốc)

Periolimel N4E là thuốc kê đơn. Việc mua và sử dụng phải có đơn thuốc của bác sĩ.

Thuốc kê đơn nếu sử dụng không theo đúng chỉ định của người kê đơn thì có thể nguy hiểm tới tính mạng, sức khỏe.

Sử dụng thuốc Periolimel N4E

Đọc kỹ thông tin sử dụng: chỉ định, chống chỉ định, tác dụng, tác dụng phụ, liều dùng, cách dùng… chi tiết trên tờ hướng dẫn sử dụng thuốc Periolimel N4E.

Thông tin online về thuốc Periolimel N4E thường không đáng tin cậy. Không áp dụng các thông tin này khi chưa thông qua ý kiến bác sĩ, dược sĩ.

Hạn dùng và bảo quản

– Sử dụng trước thời điểm hạn sử dụng trên bao bì.

– Bảo quản thuốc ở nhiệt độ phòng, nơi khô thoáng.

– Tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời.